Giá vé máy bay lễ 30/4 và 1/5 của Vietnam Airlines.
Giá vé máy bay lễ 30/4 và 1/5 của Vietnam airlines cho các chuyến bay nội địa với giá rẻ và nhiều chuyến bay cho bạn tha hồ chọn, không lo về giá, với bảng giá vé của từng vùng, từng thành phố để bạn tham khảo.
30/4 và 1/5 là một trong những ngày lễ trọng đại của nước Việt Nam, là ngày lễ mừng thống nhất miền nam, thống nhất đất nước cùng với lễ quốc tế người lao động 1/5 kỷ niệm và chúc mừng những người đã bỏ công lao ra xây dựng và phát triển đất nước. Với 4 ngày nghĩ lễ 30/4 và 1/5 này bạn sẽ chọn làm gì, du lịch hay đi thăm người than, về quê hay đi đâu đó để giải toả sự căng thẳng.
Đến với Công ty TNHH du lịch bay Việt Mỹ bạn sẽ được tư vấn, lựa chọn những chuyến bay lễ 30/4 và 1/5 với giá rẻ của hãng hàng không Vietnam airlines cho các chuyến bay nội địa giá rẻ của hãng vào những ngày lễ 30/4.
HOTLINES: 0908 957 888 – 0917 999 035.
1. Bảng giá vé các chuyến bay đi HCM lễ 30/4 và 1/5 của Vietnam airlines với giá chỉ từ 399.000 vnđ/chiều.
· Hành trình Buôn Ma Thuột – HCM lễ 30/4 giá 399.000 vnđ/chiều.
· Hành trình Đà Lạt – HCM lễ 30/4 giá 399.000 vnđ/chiều.
· Hành trình Phú Quốc – HCM lễ 30/4 giá 630.000 vnđ/chiều.
· Hành trình Nha Trang – HCM lễ 30/4 giá 600.000 vnđ/chiều.
Hành trình
|
Giá vé
|
|||
29/4
|
30/4
|
1/5
|
2/5
|
|
Buôn Ma Thuột – HCM
|
399,000
|
399,000
|
1,650,000
|
1,650,000
|
Cà Mau – HCM
|
1,550,000
|
1,550,000
|
1,550,000
|
1,450,000
|
Huế – HCM
|
940,000
|
940,000
|
680,000
|
1,450,000
|
Hà Nội – HCM
|
1,600,000
|
899,000
|
1,150,000
|
1,890,000
|
Hải Phòng – HCM
|
1,450,000
|
850,000
|
1,450,000
|
2,100,000
|
Nha Trang – HCM
|
499,000
|
600,000
|
1,250,000
|
1,350,000
|
Phú Quốc – HCM
|
499,000
|
630,000
|
1,150,000
|
1,250,000
|
Pleiku – HCM
|
700,000
|
700,000
|
1,200,000
|
1,480,000
|
Quy Nhơn – HCM
|
880,000
|
2,150,000
|
2,150,000
|
2,150,000
|
Rạch Giá – HCM
|
–
|
1,200,000
|
1,200,000
|
–
|
Thanh Hoá – HCM
|
1,300,000
|
1,680,000
|
799,000
|
1,680,000
|
Vinh – HCM
|
1,150,000
|
1,150,000
|
1,450,000
|
2,100,000
|
Đà Lạt – HCM
|
399,000
|
399,000
|
1,050,000
|
1,500,000
|
Đà Nẵng – HCM
|
680,000
|
680,000
|
940,000
|
1,250,000
|
Đồng Hới – HCM
|
1,300,000
|
–
|
1,150,000
|
–
|
Giá vé chưa bao gồm thuế phí
|
2. Bảng giá vé chuyến bay đi Hà Nội lễ 30/4 và 1/5 của Vietnam airlines.
· Hành trình HCM – Hà Nội lễ 30/4 giá 1.150.000 vnđ/chiều.
· Hành trình Đà Lạt – Hà Nội lễ 30/4 giá 2.550.000 vnđ/chiều.
· Hành trình Huế – Hà Nội lễ 30/4 giá 599.000 vnđ/chiều.
Hành trình
|
Giá vé
|
|||
29/4
|
30/4
|
1/5
|
2/5
|
|
Buôn Ma Thuột – Hà Nội
|
–
|
850,000
|
1,800,000
|
–
|
Chu Lai – Hà Nội
|
900,000
|
–
|
1,900,000
|
–
|
Cần Thơ – Hà Nội
|
1,600,000
|
1,600,000
|
1,150,000
|
3,300,000
|
Huế – Hà Nội
|
599,000
|
599,000
|
1,050,000
|
2,800,000
|
Nha Trang – Hà Nội
|
1,099,000
|
1,150,000
|
1,580,000
|
3,000,000
|
Phú Quốc – Hà Nội
|
1,099,000
|
1,150,000
|
2,700,000
|
3,300,000
|
Pleiku – Hà Nội
|
800,000
|
–
|
1,400,000
|
2,740,000
|
Quy Nhơn – Hà Nội
|
1,350,000
|
1,550,000
|
3,400,000
|
–
|
HCM – Hà Nội
|
1,600,000
|
1,150,000
|
1,150,000
|
1,890,000
|
Vinh – Hà Nội
|
600,000
|
600,000
|
1,150,000
|
1,250,000
|
Điện Biên – Hà Nội
|
1,050,000
|
1,050,000
|
–
|
–
|
Đà Lạt – Hà Nội
|
999,000
|
2,550,000
|
3,500,000
|
3,150,000
|
Đà Nẵng – Hà Nội
|
680,000
|
499,000
|
680,000
|
1,650,000
|
Đồng Hới – Hà Nội
|
1,500,000
|
1,350,000
|
1,050,000
|
–
|
Giá vé chưa bao gồm thuế phí
|
3. Bảng giá vé chuyến bay đi Đà Nẵng lễ 30/4 và 1/5 của Vietnam airlines.
· Hành trình Buôn Ma Thuột – Đà Nẵng ngày 30/4 giá 599.000 vnd/chiều.
· Hành trình HCM – Đà Nẵng ngày 30/4 giá 940.000 vnđ/chiều.
· Hành trình Hà Nội – Đà Nẵng lễ 30/4 giá 680.000 vnđ/chiều.
· Hành trình Nha Trang – Đà Nẵng lễ 30/4 giá 1.200.000 vnđ/chiều.
Hành trình
|
Giá vé
|
|||
29/4
|
30/4
|
1/5
|
2/5
|
|
Buôn Ma Thuột – Đà Nẵng
|
1,050,000
|
599,000
|
1,500,000
|
1,350,000
|
Hà Nội – Đà Nẵng
|
680,000
|
680,000
|
699,000
|
699,000
|
Hải Phòng – Đà Nẵng
|
–
|
1,200,000
|
880,000
|
–
|
Nha Trang – Đà Nẵng
|
1,200,000
|
1,200,000
|
1,200,000
|
1,200,000
|
Pleiku – Đà Nẵng
|
940,000
|
–
|
–
|
1,550,000
|
HCM – Đà Nẵng
|
1,250,000
|
940,000
|
680,000
|
680,000
|
Vinh – Đà Nẵng
|
–
|
1,050,000
|
940,000
|
–
|
Đà Lạt – Đà Nẵng
|
1,100,000
|
1,650,000
|
1,650,000
|
–
|
Giá vé chưa bao gồm thuế phí
|
Chú ý:
– Giá vé 1 chiều chưa bao gồm thuế phí.
– Vé có thể tăng hoặc giảm do nhu cầu đi lại tăng, số ghế còn trống trên chuyến bay, chương trình khuyến mãi đang diễn ra.
– Chỉ áp dụng cho các chuyến bay do Vietnam airlines khai thác.
– Liên hệ: Công ty TNHH du lịch bay Việt Mỹ (0908 957 888 – 0917 999 035) để biết thêm chi tiết và đặt vé.